nhãn lồng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một giống nhãn quý, có đặc điểm là quả to, cùi (cơm) dày và có vị ngọt đậm: "nhãn lồng" là tên gọi của một loại nhãn đặc sản nổi tiếng, thường được trồng ở một số vùng nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mùa hè này, nhãn lồng Hưng Yên được mùa, quả nào quả nấy cũng to và ngọt lịm.
- Bà ngoại mua một rổ nhãn lồng về để cả nhà cùng thưởng thức.
- So với nhãn thường, nhãn lồng có cùi dày và hạt nhỏ hơn hẳn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhãn lồng" như một biểu tượng của sản vật địa phương: Từ này thường được dùng để chỉ đặc sản gắn liền với danh tiếng của một vùng, ví dụ như Hưng Yên.
- Nhãn lồng đã trở thành thương hiệu nông sản đặc trưng của tỉnh.
Biến thể và từ gần giống
- Nhãn: (danh từ) Tên gọi chung của loài cây và quả thuộc chi .
- Nhãn tiêu: (danh từ) Một giống nhãn khác, quả thường nhỏ hơn nhãn lồng.
- Nhãn xuồng: (danh từ) Một tên gọi khác chỉ giống nhãn lồng, dựa vào hình dáng quả.
Từ đồng nghĩa
- Nhãn xuồng: (danh từ) Cùng chỉ giống nhãn lồng.
- Nhãn Hưng Yên: (danh từ) Thường dùng để chỉ nhãn lồng trồng tại vùng Hưng Yên, nơi nổi tiếng với giống nhãn này.
Thành ngữ liên quan
- Thứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.